Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giá bán" (1)

giá bán
phát
Tiếng Anh Danh từselling price
Từ vựng của tôi
Giá bán đã tăng.
The selling price has increased.

swap_horiz Từ liên quan "giá bán" (1)

đẩy giá bán
Tiếng Anh Cụm từTo push up selling price
Từ vựng của tôi
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.

format_quote Cụm từ "giá bán" (4)

Giá bán đã tăng.
The selling price has increased.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
The company can push up pork selling prices, but it still depends on market supply and demand.
Tình trạng tổn thương cơ được đánh giá bằng chỉ số CK.
The extent of muscle damage is assessed by the CK index.